Nguyễn Năng Nha
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 13/06/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Bản Lung |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035276]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Năng Nha, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/06/1970, Quê quán=Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Lung, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15699 (số thứ tự 1035276).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Năng Nha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Năng Nha” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 13/06/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Hoàng Bắc sinh 1945 · Trác Bút- Duy Tiên- Nam Hà
- Trần Mạnh Thiêm Nam Thái- Nam Ninh- Nam Hà
- Trần Văn Hải sinh 1951 · Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
- Lã Văn Uy sinh 1952 · Đồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Nguyễn Đức Đồng sinh 1952 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Nam Hà
- Trần Xuân Lập sinh 1951 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà
- Đỗ Duy Loan sinh 1952 · Nam Xá- Nam Ninh- Nam Hà
- Trần Văn Ưu sinh 1945 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Hà Ngọc Cường sinh 1951 · Nhân Bình- Lý Nhân- Nam Hà
- Trần Ngọc Hồi sinh 1951 · Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Tạ Văn Xuân sinh 1951 · Tiên Tân- Duy Tân- Nam Hà
- Trần Xuân Oánh sinh 1950 · Nhân Hòa- Lý Nhân- Nam Hà
- Phan Văn Thành sinh 1951 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà
- Trần Văn Cốc sinh 1951 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
- Trương Lương Trác sinh 1951 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Phạm Xuân Miễn sinh 1932 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà
- Hoàng Văn Long sinh 1949 · Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng
- Lương Văn Co sinh 1948 · Cải Viên- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Ban Văn Thả sinh 1945 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Phạm Văn Minh sinh 1935 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
- Đỗ Đình Lục sinh 1944 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Vũ Văn Tân sinh 1949 · Số 9- Ngõ 17- Đường Dư Hàng- Hải Phòng
- Trần Văn Lư sinh 1938 · Vỉnh Quang- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Lữ Thanh Chương sinh 1947 · Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Phạm Văn Thuận sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Bùi Duy Chứ sinh 1935 · Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình
- Đặng Văn Sắc sinh 1949 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Bá Trác sinh 1941 · Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Đỗ Viết Cựu sinh 1948 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Đoàn Thế Dinh sinh 1949 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đinh Xuân Kỷ sinh 1950 · Minh Ngọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Hưng sinh 1952 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lý Tuấn Đạt sinh 1944 · Vân Đức- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Hữu Bản sinh 1952 · Đông Phú- Đông Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội
- Bùi Văn Bừ sinh 1938 · Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Võ Ngọc Sang sinh 1937 · Quảng Hưng- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Trần Văn Định sinh 1945 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Liên sinh 1949 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Phạm Bá Trường Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Vinh sinh 1944 · Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Lê Văn Hồng sinh 1944 · Vũ Duy- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đặng Hồng Ninh sinh 1939 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây
- Đỗ Văn Muộn sinh 1938 · Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây
- Vũ Văn Hoạ sinh 1949 · Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng
- Đàm Văn Chức sinh 1949 · Đức Hùng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Lục Ích Luyên sinh 1949 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng