Nguyễn Xuân Mị
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 16/05/1970 |
| Nơi hy sinh | Điều trị 4, gần T2, C01 |
| Vị trí mộ | (30-70) ĐT4 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035508]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Mị, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=16/05/1970, Quê quán=Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 4, gần T2, C01, Vị trí mộ=(30-70) ĐT4}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15931 (số thứ tự 1035508).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Mị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Mị” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 16/05/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- La Văn Sính sinh 1950 · Phú Nho- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
- Nguyễn Minh Hương sinh 1947 · Xuân Viên- Hòa Long- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Minh Hưng sinh 1949 · Xuân Viên- Hòa Long- Yên Phong- Hà Bắc
- Phạm Minh Trình sinh 1945 · Kim Đối- Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Võ Ngật sinh 1942 · La Khê- Tiên An- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Lê Minh Hải sinh 1947 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Bơ sinh 1944 · Đức Lợi- Kỳ Tân- Kỳ Anh
- Phạm Văn Thắng sinh 1951 · Tiên Phong- Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Lê Văn Bằng sinh 1951 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Vũ Hải Hiến sinh 1947 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Đặng Văn Hồ sinh 1945 · Xuân Sơn- Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
- Chu Văn Luân sinh 1947 · Yên Bồ- Phú Mỹ- Ba Vì- Hà Tây