Võ Ngật

Năm sinh1942
Quê quánLa Khê- Tiên An- Yên Hưng- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 16/05/1970
Nơi hy sinhKon Hơ Nông, H16, Kon Tum
Vị trí mộ Phía đông Kon Hơ Nông 3Km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035753]: Lietsi {Họ tên=Võ Ngật, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=16/05/1970, Quê quán=La Khê- Tiên An- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Hơ Nông, H16, Kon Tum, Vị trí mộ=Phía đông Kon Hơ Nông 3Km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16176 (số thứ tự 1035753).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Ngật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Ngật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Sính sinh 1950 · Phú Nho- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
  2. Nguyễn Xuân Mị sinh 1945 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Nguyễn Minh Hương sinh 1947 · Xuân Viên- Hòa Long- Yên Phong- Hà Bắc
  4. Nguyễn Minh Hưng sinh 1949 · Xuân Viên- Hòa Long- Yên Phong- Hà Bắc
  5. Phạm Minh Trình sinh 1945 · Kim Đối- Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng
  6. Lê Minh Hải sinh 1947 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Bơ sinh 1944 · Đức Lợi- Kỳ Tân- Kỳ Anh
  8. Phạm Văn Thắng sinh 1951 · Tiên Phong- Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
  9. Lê Văn Bằng sinh 1951 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Vũ Hải Hiến sinh 1947 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hải Hưng
  11. Đặng Văn Hồ sinh 1945 · Xuân Sơn- Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  12. Chu Văn Luân sinh 1947 · Yên Bồ- Phú Mỹ- Ba Vì- Hà Tây