Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

169 người khớp “Văn Đe” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/04/1970 (89-42)06 Đăk Sút Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Năm Xá- Đông Hà Mãn- Thuận Thành- Hà Bắc (69-18)01 Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lam Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trúc Hiệp- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/01/1973 (79-11)01 Đồi 727 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Lạc- Cẩm Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1972 (12-03)02 Bản Đồ Đắk Mét Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Đà- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1973 (00-29)07 Đắk Tô Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Đoái- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 10/3/1974 (15-07)09 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1979 mộ 4, Khu A, Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đà Vị- Nang Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  12. Vương Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  14. Cao Văn Đề (Đền) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Dề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 22/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Dẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/4/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Đê (Đề) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đồng Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Dế (Đế) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Phú- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lai Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lại Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.