Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

169 người khớp “Văn Đe” trong 53 danh sách · trang 3/6

  1. Võ Văn Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Giữa- Thượng Đạt- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1965 d2 cũ Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Cách bãi C9-500m, tây Sa Thày, nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nam Đài- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Trung- Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Giang Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  10. Ân Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Chu Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Cầu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tăng Xú- Minh Xương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1967 Bông KLú Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam hưng- Nam Lợi- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968 (19-80) đồi 826 Xem đầy đủ →
  15. Tống Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Y- Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Dốc đá phía đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đức Sơn- Đức Thọ Hy sinh: 31/01/1968 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phố Bắc Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 28/08/1968 Đất đỏ đông nam, Đức lập Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phân xưởng sửa chữa Nhà máy chè Phú Thọ Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Nghĩa trang viện 2, ở binh trạm nam Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trạm Thản- Phù Ninh- Phú Thọ Hy sinh: 25/06/1969 (15-91)06 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Lục- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/04/1970 (94-35)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/06/1970 (50-36)02 Drăng 50/100000 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 18/04/1970 (89-42)04 Đắc Tõ Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Thuận- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Phương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 21/03/1971 Rẫy Lúa, H4, tây nam Buôn Yun H4 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Dể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 (56-11)06 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Xá- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1973 (78-06)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Thịnh- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (73-04)06 Hóc Môn Gia Định m120 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.