Nguyễn Văn Để

Năm sinh1941
Quê quánCẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 13/05/1969
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 2, ở binh trạm nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033104]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Để, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=13/05/1969, Quê quán=Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2, ở binh trạm nam}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13527 (số thứ tự 1033104).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Để” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Để” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Vậy
  2. Nguyễn Văn Sách
  3. Nguyễn Hữu Ký
  4. Cao Văn Chuyển
  5. Phạm Hữu Hưởng
  6. Cao Xuân Biếm
  7. Phạm Mạnh Tảng
  8. Lương Ngọc Tại
  9. Nguyễn Văn Bợm
  10. Tuyển Nhê Chí
  11. Trịnh Văn Dung
  12. Sa Văn Bầng (Dầng)
  13. Vi Văn Hạnh
  14. Đào Văn Tiến
  15. Nguyễn Văn Thỉnh
  16. Hoàng Văn Chức
  17. Trần Duy Hải
  18. Tuyển Sĩ Chí
  19. Dương Kim Đồng
  20. Cao Ngọc Chuyền
  21. Vũ Thành Thể
  22. Đào Trung Thiện