Lương Ngọc Tại

Năm sinh1941
Quê quánKháng Minh- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/05/1969
Nơi hy sinhNgọc Vin
Vị trí mộ Nhà Ma làng Huỳnh, h4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033555]: Lietsi {Họ tên=Lương Ngọc Tại, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=13/05/1969, Quê quán=Kháng Minh- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Vin, Vị trí mộ=Nhà Ma làng Huỳnh, h4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13978 (số thứ tự 1033555).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Tại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Ngọc Tại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Vậy
  2. Nguyễn Văn Sách
  3. Nguyễn Văn Để
  4. Nguyễn Hữu Ký
  5. Cao Văn Chuyển
  6. Phạm Hữu Hưởng
  7. Cao Xuân Biếm
  8. Phạm Mạnh Tảng
  9. Nguyễn Văn Bợm
  10. Tuyển Nhê Chí
  11. Trịnh Văn Dung
  12. Sa Văn Bầng (Dầng)
  13. Vi Văn Hạnh
  14. Đào Văn Tiến
  15. Nguyễn Văn Thỉnh
  16. Hoàng Văn Chức
  17. Trần Duy Hải
  18. Tuyển Sĩ Chí
  19. Dương Kim Đồng
  20. Cao Ngọc Chuyền
  21. Vũ Thành Thể
  22. Đào Trung Thiện