Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 76/2164
- Nguyễn Văn Thước Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khể Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khể Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Thiết Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Phong Châu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đáp Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Vinh Quang, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bào Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dần Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dần Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bào Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Thiết Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Phong Châu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đáp Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Vinh Quang, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đức Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Quán, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bản Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Xon, Tất Thắng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khình Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Xuân, Kim Thượng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Các Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Hường Cầm, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Vấn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Trại Phả, Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mỵ Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Hội, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1951 · Nghiêm Xá, Hàm Sơn, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn Hải, Thạch Kim, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/08/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lợi Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Mổ, Yên Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chính Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · Khả Cửu, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ninh Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Quê Rù, Vĩnh Đồng, Kim Bôi, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Hàng 2; Ô 0; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Trò, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 241; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu