Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.975 người khớp “Vân” trong 92 danh sách · trang 77/2166

  1. Lê Văn Thảo Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Măng Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1935 · Nhị Quý, Cai Lậy, Mỹ Tho Đơn vị: Đại đội 94, Trung đoàn 5 Hy sinh: 16/2/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cang Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · An Bình, Thủ Đức, Gia Định Đơn vị: Z30 Đoàn 84 Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Nghĩa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Giếng Nước, Thị xã Lạng Sơn Đơn vị: Q301 S24 Cục Hậu Cần, Đoàn 84 cũ Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Út Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Đức Quang, Hạ Long, Cao Bằng Đơn vị: D8 E33 Đoàn 476 QK7 Hy sinh: 05/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Huân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1930 · Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Huyền Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Gia Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 10 Hy sinh: 08/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Báu Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 29/3/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Liên Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/2/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23( D19 C4 E23) Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thỏa Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Lai, Hoàng Phú, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Chư Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Kiêm Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Vi, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Thê Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Long Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tráng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Chi Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Toan E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Phương Tòng, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngân Văn Thần E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Chòm Đôn, Thành Lâm, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Thơm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Nông Yên, Yên Nội, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1939 · Hồ Xuân, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 1 E28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Ốc E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Thị, Tự Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tý E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tuế E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Thật E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thâm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  29. Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Tiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu