Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.975 người khớp “Vân” trong 92 danh sách · trang 78/2166

  1. Hoàng Văn Huấn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Bắc Sơn, Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Sinh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1951 · Lạc Thiên, Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Cao Văn Chuyên E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Phúc, Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Ến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Chòm Mả, Lũng Cao, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Minh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Bạch Long, Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Tân E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Phố La Phù, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Quì E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Nội, Tân Tiến, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Chùa, Trung Liễu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Việt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Cẩm Giang, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Hinh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Định Trường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Điền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đức E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Phong Hà, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 1 E28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nhuận E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 4, Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Kẻn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · HTX: Na Qué, Vũ Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 04/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Văn Chuyển E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1937 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tài E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Đức Trạch, Cẩm Định, Cẩm Giàng, Hải Hưnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28 Hy sinh: 10/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đạm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Long Thắng, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Hướng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1943 · 21 Hoàng Hữu Nam, Khu Cần Đơ, Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cài E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Đức Trạch, Cẩm Định, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Né E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Chòm Lở, Nam Đông, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Sơ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phú, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Bẩng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Lĩnh, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Tạo E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ban E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngọc Rạch, Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thụy E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Cõi, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Hường E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Uy Viễn, Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Nụ (Nu) E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 9, Yên Quý, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiếu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu