Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 75/2164

  1. Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1953 · Nữ Xã, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Ngà toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Đỗ Xuyên,Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K4 E24 Hy sinh: 07/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Ân toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thi Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thành Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Hương Vĩ, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bắc Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1943 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hùng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Hợp, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 4 E24 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Quí Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · Tuấn Nghĩa, Thái Thành, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Điền Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Đoài, Xuân Tiên, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bì Văn Vi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Phú, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đán Văn Lâm Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1949 · Tùng Bá, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ký Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bình Nghĩa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: dbộ8 E66 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Kẹt Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Chiềng, Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Nguyên Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Pháp Sơn, Sơn Châu, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Đàn Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1953 · HTX Quang Vinh, Kim Phú, Yên Sơn Đơn vị: dbộ 8 e66 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Tô Văn Đồng Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Ngũ Kiên, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Hới Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Đồng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Mè Văn Đợi Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Đô, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai Đơn vị: D bộ 8 E66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sinh Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Đạo Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Võ Văn Sinh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · An Hưng, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Dần Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Khoa Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Hòa, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 16 Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  27. Cao Văn Mẫn Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  28. Cao Văn Mẫn Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Hải ,Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 1, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thước Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Phúc, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu