Hoàng Văn Tiến

Năm sinh1953
Quê quánNữ Xã, Tràng Định
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C1 d4 e24)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ07/1968
Đi B02/1969
Ngày hy sinh 04/06/1971
Trường hợp hy sinhĐịch phục kích
Nơi mai táng ban đầu (14-82)06 Khu 5 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 9 (số thứ tự 8).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 04/06/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Duy Thuyết sinh 1948 · Giao An, Xuân Thủy, Nam Hà · Hạ sỹ · c1 d4 E24 · (14-82)06 K5 Gia Lai
  2. Đặng Quang Đạt sinh 1948 · Nam Sơn, Hưng Nhân, Thái Bình · Trung sỹ · C1 D4 E24 · (14-82)06 k5 Gia Lai 1/50000
  3. Bùi Xuân Hoạt sinh 1951 · Mậu Lâm, Như Xuân, Thanh Hóa · Binh nhất · C1 K4 E24 · (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai 1/50000
  4. Hoàng Văn Đô sinh 1948 · Văn Thụ, Bình Gia · Trung sỹ · C1 k4 e24 · (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000
  5. Nguyễn Đình Ân sinh 1948 · Hồng Sơn, Thạch Sơn, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D4 E24 · (14-82)06
  6. Đỗ Văn Ân sinh 1948 · Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái · Binh nhất · C1 K4 E24 · (14-82)06 K5 Gia Lai