Đặng Văn Các

Năm sinh1952
Quê quánHường Cầm, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C17 E28)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ12/1971
Đi B05/1972
Ngày hy sinh 07/09/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồi 601 Kon tum
Nơi mai táng ban đầu (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 6.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Các” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Các” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 07/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Cử sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà · Binh nhất · c1 d1 E28 F10 · (98-17)02 Kon Tum
  2. Hà Văn Khình sinh 1946 · Xóm Xuân, Kim Thượng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C17 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Tý sinh 1951 · Nghiêm Xá, Hàm Sơn, Yên Phong, Hà Bắc · Hạ sỹ · D3 E28 F10 · (98-17)01 Kon Tum 1/50000
  4. Đinh Văn Lợi sinh 1954 · Xóm Mổ, Yên Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · D3 E28 · (98-17)01 quận Kon Tum 1/50000
  5. Phùng Ninh Chìn sinh 1950 · Phú Lương, Thu Ngọc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 E28 · (98-17)01 quận Kon Tum 1/50000
  6. Lê Duy Tuấn sinh 1945 · Thôn Thê, Đông Quang, Đông Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D2 E28 F10 · (98-17)06 quận Kon Tum 1/50000
  7. Bùi Văn Ninh sinh 1950 · Quê Rù, Vĩnh Đồng, Kim Bôi, Hòa Bình · Binh nhất · C5 D2 E28 F10 · (98-17)06 Kon Tum 1/50000