Nguyễn Văn Tý
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Nghiêm Xá, Hàm Sơn, Yên Phong, Hà Bắc |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: D3 E28 F10) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A Phó |
| Nhập ngũ | 08/1969 |
| Đi B | 04/1970 |
| Ngày hy sinh | 07/09/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồi 601, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (98-17)01 Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 10.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tý” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 07/09/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Cử sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà · Binh nhất · c1 d1 E28 F10 · (98-17)02 Kon Tum
- Hà Văn Khình sinh 1946 · Xóm Xuân, Kim Thượng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C17 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum
- Đặng Văn Các sinh 1952 · Hường Cầm, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C17 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
- Đinh Văn Lợi sinh 1954 · Xóm Mổ, Yên Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · D3 E28 · (98-17)01 quận Kon Tum 1/50000
- Phùng Ninh Chìn sinh 1950 · Phú Lương, Thu Ngọc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 E28 · (98-17)01 quận Kon Tum 1/50000
- Lê Duy Tuấn sinh 1945 · Thôn Thê, Đông Quang, Đông Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D2 E28 F10 · (98-17)06 quận Kon Tum 1/50000
- Bùi Văn Ninh sinh 1950 · Quê Rù, Vĩnh Đồng, Kim Bôi, Hòa Bình · Binh nhất · C5 D2 E28 F10 · (98-17)06 Kon Tum 1/50000