Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 162/2184

  1. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợ tác xã Ba Nhất - Hùng Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Hải - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phan Đình Phùng - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Xì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hứa Văn Ính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Ninh - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Sầm Văn Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Bằng Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  11. Mè Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trạm Thãu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thương - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiều Trung - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Lò Văn È Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nậm Đà - Hắt Lót - Mai Sơn - Sơn La Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Yên - Hoàng Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tháo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trịnh Cát Đồng c6 - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lý Văn Bạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Khi - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1974 Xem đầy đủ →
  21. Mã Văn Sầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Gia Tự - Gia Tuần - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Đeng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phiêng Vằng - Cỗ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Hiếu - Liên Thao - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  27. Vương Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Bũa - Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoạn Bình - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Tiến - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu