Hoàng Văn Xương

Năm sinh1953
Quê quánThôn Thương - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái
Đơn vị Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 19/08/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5307 (số thứ tự 5306).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Xương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Xương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 19/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Viết Bàn sinh 1945 · Quyết Tiến - Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nghiêm Ngọc Hồi sinh 1946 · Chi Chỉ - Chi Trung - Phú Xuyên - Hà Tây · Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Quang Huyến sinh 1950 · Thụy Liểu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Cao Xuân Lâm sinh 1954 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái · Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lại Thế Đề sinh 1946 · Vân Cầm - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa · Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lưu Văn Đức sinh 1950 · Kiều Trung - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Xuân Bình sinh 1952 · Nhấn Nẹ - Hiển Nam - Kim Động - Hải Hưng · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Chu Văn Lịch sinh 1945 · Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái · Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Nụ sinh 1953 · Yên Đông - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Số nhà 3 - Cao Bang - Phú Thọ · Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Việt Trì Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An · Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Xuân Hồng sinh 1954 · Hạ Vũ - Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
  13. Nguyễn Văn Như sinh 1954 · Tân Hưng - Phổ yên - Bắc Thái · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
  14. Nghiêm Ngọc Hồi sinh 1946 · Chi Chỉ - Chi Trung - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lê Quang Xuyến sinh 1950 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Cao Xuân Lâm sinh 1954 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Hoàng Văn Xương sinh 1953 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Lưu Văn Đức sinh 1950 · Kiên Tùng - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Quốc Bảo sinh 1952 · Xóm Viên - Tân Đức - Thái Bình - Bắc Thái · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Hồ Thể Hùng sinh 1948 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1954 · Sơn Hà - Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Phan Văn Tấn sinh 1954 · Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Trọng Mùi sinh 1944 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Dương Văn Ích sinh 1948 · Điền Thụy - Trần Phú - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Uyên sinh 1954 · Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Trần Văn Võ sinh 1950 · Đồng Đảng - Đồng Vương - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3