Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 161/2184

  1. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chuông Vàng - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đào Vân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đông, Văn Úc - Hồng Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đặc Công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trại Khế - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thanh - Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Bích Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Phúc - Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quan Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Ngạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Hạ - Tứ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thịnh - Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đa - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tiền - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Vực - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Lũy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Xá - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Cao - Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Giản - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Động - Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Toán Phúc - Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Cao Văn Tinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trà Thượng - Thiệu Đô - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thi Chỉ - Thị Trường - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Xa Tư - Trực Nội - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Đình - Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lộc Hưng - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Dệnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Điền - Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Sắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quất Du - Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Xuân - Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phượng Hoàng - Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu