Nguyễn Văn Ân
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Hạ - Tứ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1969 |
| Ngày hy sinh | 24/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Tân Cảnh - Tân Cảnh - Đăk Tô - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 20.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5237 (số thứ tự 5236).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Ân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 24/04/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Khải sinh 1940 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Khắc Thụy sinh 1952 · Khang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Nho sinh 1948 · Yên Lương - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Nhàn (Nhân) sinh 1953 · Phú Giữa - Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Bự sinh 1950 · Xóm Hòa - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Man Đại sinh 1953 · Nam Di - Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.96.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hồ Xuân Ky sinh 1951 · Xóm 5 - Hoằng Yến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Sơn sinh 1952 · Đông Thanh - Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Thanh Cộc sinh 1952 · Trung Đình - Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Bích Vân sinh 1949 · An Phúc - Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quan · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Ngạc sinh 1947 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hữu Thoa sinh 1953 · Đặng Giang - Hòa PHú - Ứng Hòa - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản Đồ UTM 1/50.000
- Vũ Ngọc Biêng sinh 1949 · Cổ Chai - Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hoa sinh 1952 · Xóm Thịnh - Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Giang Tam Đa - Phủ Cừ - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Quang sinh 1947 · Tranh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Doãn Minh sinh 1952 · Đôi Bảy - Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Quốc Dựng sinh 1949 · Vĩ Thượng - Bãi Quang - Hà Giang · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Văn Diện sinh 1947 · Thôn Tiền - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Khải sinh 1950 · Minh Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Ngữ sinh 1950 · Thọ Vực - Ứng Hòa - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trưởng Thành sinh 1951 · Cương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cương Công Luận sinh 1952 · Toán Phúc - Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Thanh Phong sinh 1952 · Phú Lễ - Hải Châu - Hải Hậu - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Lũy sinh 1948 · Vũ Xá - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Xuân Hùng sinh 1952 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ an · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Công Hùng sinh 1952 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Ngọc Sơn sinh 1952 · Cẩm Chướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Phùng sinh 1957 · Tân Quang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Văn Phùng sinh 1954 · Thạch Giản - Tương Dương - Nghệ An · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Văn Sáu sinh 1947 · Thôn Động - Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Miều sinh 1950 · Hòa Bình - Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Bá Tiến sinh 1952 · Bảo Lộc - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hóa sinh 1952 · Toán Phúc - Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Chung sinh 1952 · Đồng Chí - Thiệu Minh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Văn Tinh sinh 1942 · Trà Thượng - Thiệu Đô - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Ổn sinh 1952 · Thi Chỉ - Thị Trường - Thụy Anh - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Quốc Bảo sinh 1951 · Xóm Trung - Tiên Dụ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Ngọc Oanh Lân Luông - Long Đống - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hữu Bảo sinh 1952 · Tam Đoài - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Huy Sắn Đông Tuần - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Đình Việt sinh 1953 · Sơn La - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Sỹ Hùng Xóm Lộc - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Đốc sinh 1948 · Xóm Xa Tư - Trực Nội - Nam Ninh - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Khoái sinh 1952 · Sơn Đình - Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Xuân Quý sinh 1952 · Xóm 22 - Nhân Hận - Lý Nhân - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hòa sinh 1952 · Lộc Hưng - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Dệnh sinh 1952 · Ngọc Điền - Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lặng sinh 1952 · Sơn Hải - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Phương sinh 1952 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.21.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tiện sinh 1952 · Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Á sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quốc Việt sinh 1952 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Chu Ngọc Sâm sinh 1952 · Âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Thạch Ngấn sinh 1952 · Cốc Phong - Cốc Pông - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.02.05 mảnh Tân Cảnh bản đồ UTM 1/50.000
- La Thanh Hải sinh 1950 · Pằng Rảo - Kim Động - Tràng Định - Lạng Sơn · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.07.04 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1953 · Đồng Đình - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.08.04 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thăng sinh 1953 · Đồng Đình - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.08.04 mộ 01 mảnh Đăk Tô, bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Mạnh Cường sinh 1952 · Gia Đăng - Bắc Thái · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lưu Quang Vinh sinh 1945 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000