Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 117/2184
- Trần Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lạc Khổng - Châu Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đắng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quốc Dân - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Thụy - Phú Thọ - Gia Câm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Đế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Yên - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Thành - Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
- Thiều Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phú - Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Văn Đức Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Thượng - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thắng - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu