Nguyễn Văn Sin
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1963 |
| Ngày hy sinh | 4/3/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Đắk Siêng - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2349 (số thứ tự 2348).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sin” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Sin” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 4/3/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Thiều Văn Hưng sinh 1947 · Hồng Phú - Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Tùng Mậu sinh 1945 · Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Soạn sinh 1942 · Gia Lễ - Liên Sơn - Kim Bản - Nam Hà · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Quang Hiên sinh 1939 · Bắc Khuê - Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Dương Văn Tấn sinh 1950 · Bắc Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đi sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thuận sinh 1943 · Quảng Cư - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Nghi sinh 1938 · Nhật Tiến - Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Hành sinh 1939 · Phú Tàng - Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Minh Khôi sinh 1950 · Lượng Xá - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thế Hải sinh 1940 · Khu phố 1, - Yên Giang - Vinh - Nghệ An · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Ma Quang Đán sinh 1950 · Xóm Phố - Đan Phượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Cù Văn Hải sinh 1950 · Minh Chèo - Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000