Dương Văn Tấn

Năm sinh1950
Quê quánBắc Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 4/3/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐắk Siêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang PLay Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2394 (số thứ tự 2393).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Tấn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang PLay Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Dương Văn Tấn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 4/3/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thiều Văn Hưng sinh 1947 · Hồng Phú - Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Tùng Mậu sinh 1945 · Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Sin sinh 1944 · Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Soạn sinh 1942 · Gia Lễ - Liên Sơn - Kim Bản - Nam Hà · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Quang Hiên sinh 1939 · Bắc Khuê - Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Đi sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Văn Thuận sinh 1943 · Quảng Cư - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đặng Văn Nghi sinh 1938 · Nhật Tiến - Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Văn Hành sinh 1939 · Phú Tàng - Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đinh Minh Khôi sinh 1950 · Lượng Xá - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Thế Hải sinh 1940 · Khu phố 1, - Yên Giang - Vinh - Nghệ An · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Ma Quang Đán sinh 1950 · Xóm Phố - Đan Phượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Cù Văn Hải sinh 1950 · Minh Chèo - Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000