Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 116/2184
- Phùng Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kéo Lầy - Đề Thám - Trang Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khuôn Mai - Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương An - Hùng Khánh - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Phúc - Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Phết - Quang Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Trinh sát, Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Định Lễ - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hòa Quắc - Đồng Lục - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Thái - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Xầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Mất - Độc Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ôm (Ấm) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cam Giá - An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đa Ngư - Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Long - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Sơn Đông - Tuần Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kỳ Nga - Thái Phúc - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Kha - Ngọc Lâm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lốc Nhãn - Hồng Cam - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chóm Tủ - Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lãng - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phòng Cục Muối - (HT 72MBE140F) - Hà Nội Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Cờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Pó - Ngũ Lão - Hoài An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chiêu (Thêu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Hạ - Lễ Bào - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỹ Thượng - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phu Ích - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Lăng - Chân Mộng - Phú Ninh - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bài Cẩu - Minh Phú - Phú Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu