Nguyễn Văn Thơm

Năm sinh1950
Quê quánPhù Lãng - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 28/11/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 72.900.80.150 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2267 (số thứ tự 2266).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thơm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thơm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bá Ty sinh 1948 · 522 Xóm Thống Nhất - Tiểu Khu - Minh Khai - Thanh Hóa · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Quang Ngận sinh 1948 · Bắc Hà - Thọ An - Đan Phượng - Hà Tây · Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.71.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lương Văn Thanh sinh 1948 · Chóm Tủ - Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa · Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.300-80.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Quang sinh 1943 · Phòng Cục Muối - (HT 72MBE140F) - Hà Nội · Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.250.81.700 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Chí Huy sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang · Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Quốc Huy sinh 1946 · Tiền Ninh - Quyết Thắng - Đại Từ - Bắc Thái · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã Ba Đăk Song
  7. Nguyễn Văn Bình Hành Động - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Phạm Ngọc Hàn sinh 1949 · Xuân Phong - Vũ Phong - Vũ Tiên - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Vũ Văn Tế sinh 1947 · Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Cầu Hòa Bình - Yên Phong - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nông Văn Hiến sinh 1947 · Chu Chinh - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phan Đình Bát sinh 1933 · Xóm 2 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3