Phạm Ngọc Hàn

Năm sinh1949
Quê quánXuân Phong - Vũ Phong - Vũ Tiên - Thái Bình
Đơn vị Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 28/11/1969
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhBu Rơ Răng - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5156 (số thứ tự 5155).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Hàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Hàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bá Ty sinh 1948 · 522 Xóm Thống Nhất - Tiểu Khu - Minh Khai - Thanh Hóa · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Quang Ngận sinh 1948 · Bắc Hà - Thọ An - Đan Phượng - Hà Tây · Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.71.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lương Văn Thanh sinh 1948 · Chóm Tủ - Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa · Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.300-80.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Thơm sinh 1950 · Phù Lãng - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.900.80.150 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Quang sinh 1943 · Phòng Cục Muối - (HT 72MBE140F) - Hà Nội · Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.250.81.700 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Chí Huy sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang · Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Quốc Huy sinh 1946 · Tiền Ninh - Quyết Thắng - Đại Từ - Bắc Thái · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã Ba Đăk Song
  8. Nguyễn Văn Bình Hành Động - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Vũ Văn Tế sinh 1947 · Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Cầu Hòa Bình - Yên Phong - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nông Văn Hiến sinh 1947 · Chu Chinh - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phan Đình Bát sinh 1933 · Xóm 2 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3