Lê Văn Lâm

Năm sinh1948
Quê quánThanh Xầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 25/10/1969
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐường 18 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2231 (số thứ tự 2230).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Thông sinh 1950 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Văn Thiết sinh 1938 · Hòa Quắc - Đồng Lục - Lộc Bình - Lạng Sơn · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Viết Thịnh sinh 1950 · Xích Đằng - Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Đen sinh 1950 · Thôn Mất - Độc Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Tiến Tuệ sinh 1947 · Bắc Vân - Vân Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Chín sinh 1948 · Thôn Hát - Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Ôm (Ấm) sinh 1950 · Cam Giá - An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3