Nguyễn Đức Vân

Năm sinh1946
Quê quánNguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1965
Ngày hy sinh 25/11/1969
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐiểm cao 804, Đức Lập - Đăk Lăk
An táng hiện nay Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2282 (số thứ tự 2281).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Vân” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đức Vân” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1945 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Đức Dân sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Lập
  3. Nguyễn Văn Tiến sinh 1945 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Triệu Quốc Pắm sinh 1946 · Lý Quốc - Hạ Lan - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ma Văn Kiệm sinh 1949 · Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nông Văn Nú sinh 1945 · Chi Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đường Văn Dỉn sinh 1940 · Thụy Hua - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  8. Bùi Đức Chi sinh 1943 · Tề Lễ - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Xôi sinh 1939 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Kim Chi sinh 1949 · Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.05 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Tiêu sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Trần Quang Lý sinh 1947 · Mỹ Tiến - Mỹ Lợi - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Ngọc sinh 1940 · Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3