Đường Văn Dỉn
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Thụy Hua - Thạch An - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1968 |
| Ngày hy sinh | 25/11/1969 |
| Nơi hy sinh | B Prăng |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11181 (số thứ tự 11180).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đường Văn Dỉn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đường Văn Dỉn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 25/11/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Vân sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Mỹ sinh 1945 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Dân sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Lập
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1945 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Quốc Pắm sinh 1946 · Lý Quốc - Hạ Lan - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Ma Văn Kiệm sinh 1949 · Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Nú sinh 1945 · Chi Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Đức Chi sinh 1943 · Tề Lễ - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Xôi sinh 1939 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Kim Chi sinh 1949 · Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tiêu sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quang Lý sinh 1947 · Mỹ Tiến - Mỹ Lợi - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Ngọc sinh 1940 · Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3