Văn Đức Định
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Thượng - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1967 |
| Ngày hy sinh | 4/11/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đăk Siêng - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2343 (số thứ tự 2342).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Văn Đức Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Văn Đức Định” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 4/11/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Tuấn Đạt sinh 1946 · Đống Đất - Thuận Thành - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.100-64.920 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
- Tạ Minh Khôi sinh 1944 · Trà Lá - Hoàng Khang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T3 CO2 - Tọa độ: 06.100-64.920 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Ngọc sinh 1947 · HTX Thống Nhất - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.100-64.920 bản đồ UTM1/50.000
- Nguyễn Văn Bảo sinh 1949 · Ngọc Chấn - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.32.01 bản đồ UTM 1/50.000