Nguyễn Văn Phới
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 19/04/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đăk Siêng - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 91.43 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2298 (số thứ tự 2297).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Phới” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 19/04/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức San sinh 1943 · Quảng Thông - Quảng Khê - Quảng Sương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.34.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Huệ sinh 1937 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.43 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Xuân Tuyền sinh 1949 · Thành Kinh - Thạch Thành - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Xiên sinh 1949 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Chắc sinh 1950 · Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Cù Tất Nụ sinh 1951 · Trương Thịnh - Phú Thọ - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.39.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Lành sinh 1950 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Duy Duyệt sinh 1940 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.42.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Đình Khơ sinh 1939 · Lương Đức - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44.09+4 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Hòa sinh 1950 · Thành Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Tương Lai sinh 1944 · Thạch Vân - Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.43.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Luận sinh 1944 · Hòa Khê - Đoàn Kết - Đồng Hỷ - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.42 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Luân Tứ Đại đội 48, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Chí sinh 1949 · Minh Tiến - Động Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nguyên sinh 1950 · Gò Đình - Liên Phương - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000