Hoàng Văn Chỉnh

Năm sinh1948
Quê quánYên Khánh - Ý Yên - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 18/04/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐắk Siêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2333 (số thứ tự 2332).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Chỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Chỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Dân sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  2. Lý Văn Thọ sinh 1949 · Phú Yên - Na Hang · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Sĩ sinh 1932 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  4. Nông Văn Đế sinh 1944 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
  5. Nguyễn Thanh Chung sinh 1940 · Quỳnh Tràng - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Đắc Cứ sinh 1939 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nông Văn Đế sinh 1944 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hà Thế Sự sinh 1951 · Ninh Tôn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lý Văn Thọ sinh 1949 · Phúc Yên - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phan Hữu Đường sinh 1951 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Bùi Bắc Phúc sinh 1948 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 59.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Việt Hùng sinh 1948 · SN 26 tiểu khu Lê Hồng Phong - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.41.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Mê Văn Tăng sinh 1936 · Tăng Mỹ - Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.41.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Văn Dũng sinh 1950 · Xóm Lượm - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.83 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lê Hữu Hiệp sinh 1940 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Đăng Chiến sinh 1945 · Bình Đào - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.80.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Công Nghệ sinh 1949 · Tự Tân - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.35.02 bản đồ UTM 1/50.000