Nguyễn Công Nghệ
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tự Tân - Thư Trì - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1966 |
| Ngày hy sinh | 18/04/1970 |
| Nơi hy sinh | Bô Cô hạ |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 94.35.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11626 (số thứ tự 11625).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Nghệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Nghệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 18/04/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Dân sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Lý Văn Thọ sinh 1949 · Phú Yên - Na Hang · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
- Nguyễn Văn Sĩ sinh 1932 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Nông Văn Đế sinh 1944 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
- Nguyễn Thanh Chung sinh 1940 · Quỳnh Tràng - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đắc Cứ sinh 1939 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Đế sinh 1944 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Thế Sự sinh 1951 · Ninh Tôn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Văn Thọ sinh 1949 · Phúc Yên - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Chỉnh sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.41.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Hữu Đường sinh 1951 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Bắc Phúc sinh 1948 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 59.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Việt Hùng sinh 1948 · SN 26 tiểu khu Lê Hồng Phong - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.41.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Mê Văn Tăng sinh 1936 · Tăng Mỹ - Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.41.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Dũng sinh 1950 · Xóm Lượm - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.83 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hữu Hiệp sinh 1940 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đăng Chiến sinh 1945 · Bình Đào - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.80.07 Bản đồ UTM 1/50.000