Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ty” trong 53 danh sách · trang 9/14

  1. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 26 An Dương- Lê Châm- Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 (40-01)02 Ng Trang D1 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Thành- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 4/12/1972 (09-00)03 mảnh Kon Hơ Jao mộ 12 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hổ Đội- Thụy Dương- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 18/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Công Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Anh Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Xuân Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Bài- Nam Thượng- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 20/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Nhật Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Hòa- Đức Vĩnh- Đức Thọ Hy sinh: 22/04/1972 (13-86)09 Đ51 Kon tum Plây-I-Ăng Lô G Ram55/HA Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Phong- Thạch Đài- Thạch Hà Hy sinh: 15/04/1972 (04-10)01 02 D2 mộ 3 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị Trấn- Bình Gia Hy sinh: 22/04/1972 (69-19)06 Tây đường 500m Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phố Chợ Bờ- Bình Xá- Hàm Yên Hy sinh: 24/04/1972 (05-27)04 Mảnh Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn De- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1972 (99-11)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ba Nhất- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đào Mai Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cao- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/03/1972 (69-53)01 PleiTrấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Gia Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Phương- Tân Dương- Định Hóa Hy sinh: 14/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trường Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lưu Xá- Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 1/6/1973 (22-82)03 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Phúc- Thạch Hà Hy sinh: 2/1/1973 (92-17)07 ô 8 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Trần Minh Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắc Đia Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 4- Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 (97-88)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Xuân Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Tiến- Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1975 (02-64)03 Gia Định m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Đồng- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1975 Nghĩa trang 211, Khu vực Huỳnh Văn Lương Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo An- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dân Tiên- Võ Nhai Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Lâm- Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 15/10/1972 (16-85)02 m3 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 1- Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 27/04/1970 (87-42)09 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phố Lu- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1972 (16-00)06 Plei Breng mộ 19 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Cẩm Giang- Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 (27-86)06 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Long- Sơn Trung- Hương Sơn Hy sinh: 10/8/1972 (26-23)01 Đường 14 mộ 7 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Hải- Thạch Hà Hy sinh: 28/05/1971 chân núi Chư pắc Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Vinh Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Long- Cẩm Xuyên Hy sinh: 14/09/1972 (63-18)09 Plei mơ rông Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.