Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
418 người khớp “Ty” trong 53 danh sách · trang 8/14
- Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huyện 1- Gia Lai Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1969 (79-10)03 Plei Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
- Chu Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 12/4/1969 Ngã 3, Đắk Song Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Lang- Nam Cát- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/03/1969 x02-100-y79-600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bai, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Điện Ngọc- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 7/8/1969 Xá Dân Y Tỉnh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Số nhà 522- Thống Nhất- Khu Minh Khai- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1969 (82-71)01 Đức Lập Xem đầy đủ →
- Lê Thế Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Ổ- Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1969 Tại A12, khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 28/10/1969 Ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Áng Mò- Cầu Tiền- Tràng Định Hy sinh: 10/4/1969 (68-98) phay gia, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 6/11/1969 Mộ số 70, Đ2 Kánh Trung Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/11/1969 (04-66)05 Nghĩa trang Viện 4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cung Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 2/10/1969 Gần khu vực đồi Ban HC tỉnh đội Xem đầy đủ →
- Đào Bá Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Lạc- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1969 (02100-79600) Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Bể- Lai Cách- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 12/6/1969 (80-72)02,Đức Lập mộ 8 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Chùa- Ninh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1970 (50-35)08 Xiêm Pang Stung Treng (Miên) 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Lộc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1970 (96.19.1) Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 18/01/1970 T25-c05, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Thành- Nghi Phong- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1971 Đường 9 Nam Lào Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Bối- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/10/1971 (21-94)05 Xem đầy đủ →
- Đặng Thìn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 9/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Cỏ- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 10/12/1972 (22-83)08 m1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 179 Đội Thân- Bạch Thông Hy sinh: 30/09/1972 (26-22)09 nghĩa trang D1 m4 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 27/10/1972 (00-23)08 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mạc Hạ- Công Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 11/1/1972 (24-74)04 mộ 4 hàng 12 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Chinh- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 17/12/1972 (27-86)04 mộ 2 hàng 1 Xem đầy đủ →
- Ba Lan Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Buôn Sai- Enu- Cheo Reo- Đắk Lắk Hy sinh: 1972 Khánh Dương, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 9/7/1972 (98-17)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quí Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoa Đình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch m9 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.