Ngô Gia Tỵ

Năm sinh1953
Quê quánTân Phương- Tân Dương- Định Hóa
Ngày hy sinh 14/11/1973
Nơi hy sinhNúi ChưKra
Vị trí mộ (36-05)06 bản đồ Bảo Đức Plei Cu 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042444]: Lietsi {Họ tên=Ngô Gia Tỵ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/11/1973, Quê quán=Tân Phương- Tân Dương- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi ChưKra, Vị trí mộ=(36-05)06 bản đồ Bảo Đức Plei Cu 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22867 (số thứ tự 1042444).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Gia Tỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Gia Tỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Trường
  2. Trịnh Minh Lập
  3. Nguyễn Quang Niêm
  4. Đoàn Phan Loan
  5. Mai Đình Quý
  6. Giáp Văn Quỳ
  7. Nguyễn Đức Bây
  8. Phí Trọng Loàn
  9. Dương Văn Tam
  10. Nguyễn Quang Liên