Nguyễn Đức Bây

Năm sinh1952
Quê quánXóm mức1- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 14/11/1973
Vị trí mộ (94-15)03 Plây Caleng mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046047]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Bây, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=14/11/1973, Quê quán=Xóm mức1- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(94-15)03 Plây Caleng mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26470 (số thứ tự 1046047).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Bây” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Bây” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Gia Tỵ
  2. Bùi Đình Trường
  3. Trịnh Minh Lập
  4. Nguyễn Quang Niêm
  5. Đoàn Phan Loan
  6. Mai Đình Quý
  7. Giáp Văn Quỳ
  8. Phí Trọng Loàn
  9. Dương Văn Tam
  10. Nguyễn Quang Liên