Đoàn Phan Loan

Năm sinh1944
Quê quánHữu Từ- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 14/11/1973
Nơi hy sinhĐồi Kon Cơ, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (95-16)09 08 mộ số 2 Plei Kleng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043432]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Phan Loan, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=14/11/1973, Quê quán=Hữu Từ- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Kon Cơ, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(95-16)09 08 mộ số 2 Plei Kleng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23855 (số thứ tự 1043432).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Phan Loan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Phan Loan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Gia Tỵ
  2. Bùi Đình Trường
  3. Trịnh Minh Lập
  4. Nguyễn Quang Niêm
  5. Mai Đình Quý
  6. Giáp Văn Quỳ
  7. Nguyễn Đức Bây
  8. Phí Trọng Loàn
  9. Dương Văn Tam
  10. Nguyễn Quang Liên