Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 30/60

  1. Đỗ Trọng Lâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1969 Tại rừng Thăng Quý, H8+9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Trần Trọng Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969 Làng Huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Phạm Tự Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Giàng- Hải Hưng- Hải Phòng Hy sinh: 13/01/1969 Đông Nam Núi Chư Pa Xem đầy đủ →
  4. Phan Trọng Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 8/11/1969 Bãi lầy khu tập kết của d (1969) Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Trọng Tê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lam Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1969 (82-08)03 Plei Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Đích- Phú Lễ- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1969 Đồi 804, Đức Lập Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đình Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1969 Tại làng A, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hòa- Hợp Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/01/1969 Mộ 62E Đ2 Cánh trung Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Đợt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thọ Quang- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1969 Chân núi Chư Hinh Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Trọng Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1969 Khu làng Me, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Trọng Trắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1969 Làng Me, B6, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Phạm Trọng Nhiễm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 (9-73)09 Lệ Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  13. Lê Trọng Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1969 H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Lê Trọng Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Đạo- Thọ Ninh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1969 (13-87) 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quyết Thắng- Xuân Niên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1969 (25-91)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Hợp- Quảng Đại- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 03-170-85-500, Quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Lê Trọng Dựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Bình- Như sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1969 Mộ số 20 D3 khu a Xem đầy đủ →
  18. Lê Trọng Chiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1969 (14-91)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trọng Cài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  20. Trần Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Minh- Quang Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 (86-99)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trọng Thấy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trần Cầu- Quảng Bình- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1969 Ở ngã ba Đắc Song, tỉnh Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  22. Vũ Trọng Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1969 Xã Kin, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Trọng Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hộ sinh quốc lập số 2 (62)- khu Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 31/05/1969 (14-91)01 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trọng Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số 10 Yên Thế- phố Hàng Tiện- Hà Nội Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Viĩnh Mỹ- Xuân Mỹ- Nghi Xuân Hy sinh: 23/03/1969 (27-88)02 Đắc tô Xem đầy đủ →
  26. Lục Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đô Lương- Hữu Dũng Hy sinh: 2/1/1969 Tây bắc đỉnh 2, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Bế Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồn Chợ- Hữu Lễ- Văn Quan Hy sinh: 26/06/1969 Làng Huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Khanh- Văn Lãng Hy sinh: 5/12/1969 (6-68) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Teo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/11/1969 (49-55)04 Đông nam Pu Prăng Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cam Giá- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/05/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.