Đỗ Trọng Trắc

Năm sinh1944
Quê quánThiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/02/1969
Nơi hy sinhLàng Me, B6, k4, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Me, B6, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033627]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Trọng Trắc, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=22/02/1969, Quê quán=Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Me, B6, k4, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Me, B6, K4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14050 (số thứ tự 1033627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Trọng Trắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Trọng Trắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 22/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mai
  2. Nguyễn Duy Nỏn
  3. Đỗ Văn Phúc
  4. Bế Ích Biền
  5. Xy ua Ban
  6. Niê Bin
  7. A Hrin
  8. Đàm Huy Kiếm
  9. Mai Văn Phương
  10. Lai Thế Tô
  11. Đinh Ngọc Trường
  12. Đỗ Trọng Chắc
  13. Nguyễn Văn Mão
  14. Lò Văn Ún
  15. Vũ Xuân Tuế
  16. Bùi Xuân Xanh
  17. Nguyễn Văn Tám
  18. Nguyễn Văn Viễn