Vũ Xuân Tuế

Năm sinh1938
Quê quánĐồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 22/02/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhE bộ 45 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034467]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Tuế, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=22/02/1969, Quê quán=Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E bộ 45 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14890 (số thứ tự 1034467).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Tuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Tuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 22/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mai
  2. Nguyễn Duy Nỏn
  3. Đỗ Văn Phúc
  4. Bế Ích Biền
  5. Xy ua Ban
  6. Niê Bin
  7. A Hrin
  8. Đàm Huy Kiếm
  9. Mai Văn Phương
  10. Lai Thế Tô
  11. Đinh Ngọc Trường
  12. Đỗ Trọng Chắc
  13. Đỗ Trọng Trắc
  14. Nguyễn Văn Mão
  15. Lò Văn Ún
  16. Bùi Xuân Xanh
  17. Nguyễn Văn Tám
  18. Nguyễn Văn Viễn