Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 29/60
- Lê Trọng Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1968 Đường vận chuyển sông Pô Cô cách 4 giờ về phía đông bắc Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Hải- Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) cách suối Lôi 50m cách đường 400m Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Lục- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Bắc Làng Tà Bới gần km5 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Thành- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thượng Hòa- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1968 Phía đông Buôn Jun, huyện 5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Thành- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Bình Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/01/1968 Cao điểm 751 Plây Kần Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/10/1968 Huyện đội E12, khu 5 , Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 (27.200-97.400) Tây Grăng Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · xóm Hương- Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1968 Phẫu điều trị T34 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 28/01/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Xương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Trọng Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Văn- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Tân Cảnh, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Vũ Trọng Bờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đào Đạm- Tiên Nghĩa- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 22/02/1968 Cao điểm 660, tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Cây- Long Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Trọng Phụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thắng- Phú Thái- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 22/02/1968 Chân núi 140, cao điểm 1042 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Hoà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đỗ Thương- Quang Vinh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Nam cao điểm Chư Pa Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hoài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Cường- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1968 Đông bắc Ba Sút Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Chẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1969 Nơi hy sinh Xem đầy đủ →
- Quản Trọng Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thế- Hàng Tiện- thành phố Nam Định Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Văn Lãng- Trực Tuấn- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 27/06/1969 (24-87)08 Play Lăng lô Kram Xem đầy đủ →
- Trần Tuấn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 (12-100) Ngọc Bờ Biêng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Tức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ná Như- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1969 Khu vực H4 Đường Đắc lắc Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Thoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Thoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.