Đỗ Trọng Chẩm

Năm sinh1948
Quê quánHải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 30/10/1969
Nơi hy sinhBuôn Hồ H4, Đắc Lắc
Vị trí mộ Nơi hy sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032328]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Trọng Chẩm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=30/10/1969, Quê quán=Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Nơi hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12751 (số thứ tự 1032328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Trọng Chẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Trọng Chẩm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Đức Hân
  2. Lăng Văn Việt
  3. A Ma Huyem
  4. Rơ ô y ơnh
  5. Ksơr Nao
  6. Rơô Thâm
  7. Phan Tài
  8. Nguyễn Văn Sáng
  9. Dương Bá Dinh
  10. Trương Văn Minh
  11. Nguyễn Văn Phê
  12. Vi Văn Thiện
  13. Hoàng Văn Tượng
  14. Hoàng Văn Chài
  15. Phạm Viết Liêm
  16. Đặng Như Dược
  17. Phạm Văn Hành