A Ma Huyem

Năm sinh1937
Quê quánBpu Bầu- Xã 5- Cheo Reo- Đắk Lắk
Ngày hy sinh 30/10/1969
Nơi hy sinhHuyện 2, Đắk Lắk
Vị trí mộ B Thóa, Huyện 2, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032801]: Lietsi {Họ tên=A Ma Huyem, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=30/10/1969, Quê quán=Bpu Bầu- Xã 5- Cheo Reo- Đắk Lắk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 2, Đắk Lắk, Vị trí mộ=B Thóa, Huyện 2, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13224 (số thứ tự 1032801).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Ma Huyem” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Ma Huyem” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Đức Hân
  2. Đỗ Trọng Chẩm
  3. Lăng Văn Việt
  4. Rơ ô y ơnh
  5. Ksơr Nao
  6. Rơô Thâm
  7. Phan Tài
  8. Nguyễn Văn Sáng
  9. Dương Bá Dinh
  10. Trương Văn Minh
  11. Nguyễn Văn Phê
  12. Vi Văn Thiện
  13. Hoàng Văn Tượng
  14. Hoàng Văn Chài
  15. Phạm Viết Liêm
  16. Đặng Như Dược
  17. Phạm Văn Hành