Phạm Viết Liêm

Năm sinh1941
Quê quánKhánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 30/10/1969
Nơi hy sinhKhu vực Chư Pa
Vị trí mộ Phía Nam chân Chư Pa, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034481]: Lietsi {Họ tên=Phạm Viết Liêm, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=30/10/1969, Quê quán=Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Chư Pa, Vị trí mộ=Phía Nam chân Chư Pa, K4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14904 (số thứ tự 1034481).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Viết Liêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Đức Hân
  2. Đỗ Trọng Chẩm
  3. Lăng Văn Việt
  4. A Ma Huyem
  5. Rơ ô y ơnh
  6. Ksơr Nao
  7. Rơô Thâm
  8. Phan Tài
  9. Nguyễn Văn Sáng
  10. Dương Bá Dinh
  11. Trương Văn Minh
  12. Nguyễn Văn Phê
  13. Vi Văn Thiện
  14. Hoàng Văn Tượng
  15. Hoàng Văn Chài
  16. Đặng Như Dược
  17. Phạm Văn Hành