Phạm Văn Hành

Năm sinh1942
Quê quánCao Lộc- Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng
Ngày hy sinh 30/10/1969
Nơi hy sinhH4, Đắk Lắk
Vị trí mộ Buôn Hồ, H4, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034908]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hành, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=30/10/1969, Quê quán=Cao Lộc- Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Buôn Hồ, H4, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15331 (số thứ tự 1034908).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Đức Hân
  2. Đỗ Trọng Chẩm
  3. Lăng Văn Việt
  4. A Ma Huyem
  5. Rơ ô y ơnh
  6. Ksơr Nao
  7. Rơô Thâm
  8. Phan Tài
  9. Nguyễn Văn Sáng
  10. Dương Bá Dinh
  11. Trương Văn Minh
  12. Nguyễn Văn Phê
  13. Vi Văn Thiện
  14. Hoàng Văn Tượng
  15. Hoàng Văn Chài
  16. Phạm Viết Liêm
  17. Đặng Như Dược