Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 13/60

  1. Đào Trọng Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lò Liên - Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Trọng Kiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thường Chuẩn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Trọng Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Trọng Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kinh Hiệu - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thi Nội - Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tôn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Trọng Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quê Phượng - Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Trọng Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lĩnh Tiến - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú An - Gia Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1973 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Trọng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn 1 - Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Trọng Kiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Phú Đăng - Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Trọng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn 1 - Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Bái - Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trần Trọng Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: K11 Hy sinh: 16/08/1970 D1, 4, 29 Xem đầy đủ →
  17. Đàm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Số 17 Lê Văn Hưu - Hà Đông Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 03/04/1968 E2, 5, 23 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Tính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 324 Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Trọng Pháng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lào Cai Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  20. Trần Trọng Nhâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kiêm Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 812, Sư đoàn 309 Hy sinh: 18/01/1979 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Trọng Bâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thành - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 18/12/1968 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  23. Dương Trọng Chữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Thôn Hiệp Thượng, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 04.5.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  24. Dương Trọng Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thượng Lam - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 1546 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trọng Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 23/03/1982 1552 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 20/07/1978 1732 Xem đầy đủ →
  27. Trần Trọng Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · đồn Xá - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 14/05/1978 1799 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Trọng Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 2/1/1979 1999 Xem đầy đủ →
  29. Trần Trọng Lãng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 3/7/1978 2019 Xem đầy đủ →
  30. Nông Trọng Loan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 10/5/1978 2108 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.