Lăng Văn Khoài

Năm sinh1949
Quê quánNà Liệt - Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 11/10/1971
Nơi hy sinhĐông nam Chư Pông, E4, khu 5 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14219 (số thứ tự 14218).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lăng Văn Khoài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lăng Văn Khoài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 11/10/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tý Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.07 PLây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Chiến Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây nam Chư Pông, E4, Khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đức Cảnh Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.07 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Huy Đon Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.07 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trịnh Trọng Đồng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.07 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  6. Vi Văn Hạc Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam Chư Pông, E4, khu 5 - Gia Lai
  7. Phạm Quốc Huê Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.85.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Sửu Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.82.09 Chư Pông bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trương Mạnh Tuệ Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.85.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Thế Tước Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.85.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Văn Viễn Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Cao Vỹ Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Chư Pông, khu 5 - Gia Lai
  13. Lưu Thế Ích Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.87.04 Plây Lao bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Văn Lịch Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3