Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 12/60

  1. Trần Trọng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tổ 1 - Yên Viên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phan Trọng Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trương Dương - Quang Khai - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Cằn - Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Hà Trọng Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Trong Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Thổ - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Châu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thổ Vị - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Trọng Thừa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Nai - Côn Minh - Nà Vì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chữ Chính - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trương Trọng Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1977 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trần Trọng Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Thái Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 8 - Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  17. Lê Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 1 - Hoàng Đức - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Trọng Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm 6, thôn Chi Chỉ - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  19. Hồ Trọng Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm 10 - Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  20. Hồ Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cầu Dót - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  21. Phan Trọng Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lâm Thao - Cao Mại - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 5 Đồng Xuân - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Điền - Tân Việt - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Thắng - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mát Triển - Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Huy Trống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Châu - Nàng Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trọng Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thành - Tam Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Thọ - Hợp Thạch - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.