Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 49/60

  1. Lưu Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Mai Trọng Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Mai Trọng Truật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Mai Trọng Truật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Mai Trọng Tụm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Mai Trọng Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Mạnh Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nghiêm Trọng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phúc Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Thương- La Vang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Thế Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Trọng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phương Hà- Yên Phong- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Trọng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Là- Yên Phong- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Trọng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Là- Yên Phong- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Trọng Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Trọng Tành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Trọng Thuỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Chương- Gia Lâm- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Ngôi Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Thượng- Na Hang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Hưng- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Hưng- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Danh Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thượng Mão- Thuận Thành- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Huy Trông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.