Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 50/60

  1. Nguyễn Huy Trông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Huy Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nguyên Xá- Tiên Hưng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Tân- Đông Quan- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Lý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 23/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Lý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Đà Bắc- Hy sinh: 22/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đà- Đà Bắc- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Hòa- Đà Bắc- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Lạc- Thị xã Hà Tĩnh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Lạc- TX Hà Tĩnh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Lục- Thị xã Hà Tĩnh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Bôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đang Xa- Gia Lâm- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Diễn- Nam Đàn- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoan Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoan Phượng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Tín- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.