Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 48/60

  1. Lê Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 14/1/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Trọng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Trọng Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Trọng Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Trọng Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Trọng Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trọng Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Trọng Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Trong Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Hòa An- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 8/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Hòa An- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Hòa An- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phong- Thư Trì- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lân Phong- Thư Trì- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Giang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Trống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lò Trọng Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thành Lâm- Bá Thước- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lữ Trọng Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Minh- Quảng Xương- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lương Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thăng Long- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tha Nha - Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/6/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.